Danh mục máy phát điện

Định mức tiêu hao nhiên liệu của máy phát điện

Định mức tiêu hao nhiên liệu của máy phát điện chạy dầu Diesel

    • Người dùng cần xác định công suất tải cho gia đình, doanh nghiệp, đơn vị, cơ quan…của mình có thể tham khảo hướng dẫn chi tiết trên bài viết chúng tôi đã đăng tải trước đó.
    • Ngoài việc xác định công suất, người dùng còn chuẩn bị nguồn tài chính nhưng cũng nên tìm hiểu mức tiêu hao nhiên liệu của máy phát điện.

Vì sao phải tìm hiểu định mức tiêu hao nhiên liệu của máy phát?

  • Định mức tiêu hao nhiên liệu của máy phát điện phụ thuộc vào nhiều yếu tố: Xuất xứ, Thương hiệu, động cơ, tình trạng máy cũ hay mới, công suất tải…
    • Ví dụ: Máy phát điện cùng công suất 50kVA
      • Máy phát điện xuất xứ Nhật bản sẽ tiết kiệm nhiên liệu hơn.
      • Máy có động cơ Turbo sẽ tốn nhiều nhiên liệu hơn,
      • Máy có dung tích xi lanh lớn, tốn nhiên liệu hơn,
      • Công suất tải ít hơn dĩ nhiên sẽ tiêu hao ít hơn…
    • Mặc dù máy phát điện mới nào cũng có định mức tiêu hao trên catalog, hồ sơ kỹ thuật nhưng đó là trong môi trường lý tưởng ( Phòng thí nghiệm, nguồn điện luôn ổn định, tải không có sự biến thiên).
    • Sau đây chúng tôi đưa ra bảng định mức tiêu hao nhiên liệu máy phát điện chạy dầu Diesel. Xin lưu ý rằng đây là bảng ước tính được đúc kết của chúng tôi sau hơn 10 năm làm việc trong lĩnh vực máy phát điện tại Việt Nam.
BẢNG ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU CỦA MÁY PHÁT ĐIỆN CHẠY DẦU DIESEL
Công suất
(kW)
25% Tải
(lít/h)
50% Tải
(lít/h)
75% Tải
(lít/h)
100% Tải
(lít/h)
202,33,44,96,1
304,96,89,111
406,18,812,115,1
606,81114,418,2
759,112,917,423,1
1009,815,52228
12511,718,926,834,4
13512,520,42937,2
15013,922,732,241,3
17515,526,537,648,2
20018,530,343,055,1
23021,334,849,463,4
25023,137,953,768,9
30025,742,860,981,4
35032,45375,296,4
4003760,686110,2
50046,375,7107,5137,8
60055,590,8129165,3
75069,4113,6161,2206,7
100081,8137,8197,2269,1
1250101,8171,5246336,1
1500121,9205,5294,5403,1
1750141,9239,2343,3470,1
2000162273,3391,7537,1
2250182,1307,0440,6604,1

Thêm một cách ước tính khác đơn giản hơn:

  • Tiêu hao nhiên liệu 25%: CS(kW) x 0,093
  • Tiêu hao nhiên liệu 50%: CS(kW)x 0,151
  • Tiêu hao nhiên liệu 75%: CS(kW)x 0,215
  • Tiêu hao nhiên liệu 100%: CS(kW)x 0,276

Mong rằng với bảng định mức tiêu hao nhiên liệu trên đây sẽ giúp quý khách hàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp và chính xác nhất có thể.

Chưa có phản hồi

Trả lời