Thông Số Kỹ Thuật Của Máy Phát Điện FPT Iveco 30kVA GP33-N/I.
Máy Phát Điện FPT Iveco 30kVA GP33-N/I. GP33-N/I
| Công suất liên tục | 30kVA |
| Công suất dự phòng | 33kVA |
| Số pha | 3 pha |
| Điện áp/ Tần số | 400/230V – 50Hz |
| Tốc độ vòng quay | 1500 vòng/phút |
| Dòng điện | 50A |
| Tiêu hao nhiên liệu tải | 14 lít/h |
| Độ ồn | 60 dB (A) ±3 |
| Kích thước (LxWxH) | 2100x870x1165 mm |
| Bình nhiên liệu | 100 lít |
| Trọng lượng | 950 kg |
Các model máy phát điện FPT Iveco 30kVA | |
| Máy trần | GP33A/I-N |
| Có vỏ chống ồn | GP33S/I-N |
Động cơ của máy phát điện FPT Iveco 30 kVA | |
| Hãng sản xuất động cơ | FPT Industrial |
| Model | M80313AM1P |
| Xuất xứ | Italy |
Đầu phát của máy phát điện FPT Iveco 30kVA | |
| Hãng sản xuất | MECC ALTE ECP28-VL/4 |
| Công suất liên tục | 30kVA |
| Cấp cách điện | H |
| Cấp bảo vệ | IP 23 |
| Kiểu kết nối | 3 pha, 4 dây |
Bảng điều khiển của máy phát điện | |
| Bảng điều khiển: COMAP AMF 9 NT | |
| Màn hình điểu khiển LCD dễ sử dụng và thân thiện với người dùng. | |
| Hiển thị đầy đủ thông số của máy phát điện. | |
| Có chế độ bảo vệ dừng khẩn cấp | |
| Cảnh báo: tốc độ động cơ, quá tải, áp suất dầu, nhiệt độ động cơ, … | |
Khung bệ, vỏ chống ồn | |
| Hệ thống khung bệ dày chịu lực tốt, không bị rung lắc khi vận hành | |
| Các góc có bố trí cao su kỹ thuật giảm giật. | |
| Lớp mút cách âm dầy đảm bảo cách âm tuyệt đối | |
| Vỏ chống ồn đạt các tiêu chuẩn quốc tế về giảm thanh | |
| Bề mặt phủ hóa chất và sơn tĩnh điện chống oxy hóa. | |














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.